# Xmap.txt - cấu hình
#
# Cách dùng nhanh:
# 1. [groups]    : danh sách map hiển thị trong menu Xmap.
# 2. [logic]     : nhóm kỹ thuật để Xmap kiểm tra điều kiện đặc biệt.
# 3. [waypoints] : các map đi qua lại bằng cổng trái/phải trong map.
# 4. [links]     : các đường đặc biệt cần NPC, menu hoặc tọa độ đi bộ.
#
# Quy tắc chung:
# - Dòng bắt đầu bằng # là ghi chú, game sẽ bỏ qua.
# - ID map có thể cách nhau bằng dấu cách hoặc dấu phẩy.
# - Tên nhóm có thể có nhiều alias, ngăn cách bằng dấu |.
#
# Format [groups]:
#   Tên nhóm|Alias
#   danh sách id map
#
# Format [logic]:
#   key danh sách id map
#
# Key đang dùng:
# - home   : map nhà/làng, dùng cho các logic như ăn gà.
# - future : map Tương lai, dùng để kiểm tra nhiệm vụ trước khi vào.
# - clan   : map cần bang hội.
# - gas    : nhóm Khí Gas nếu cần xử lý riêng.
#
# Format [waypoints]:
#   map1 map2 map3
# Nghĩa là map1 <-> map2 <-> map3 qua waypoint.
#
# Format [links]:
#   from to type ...
#
# type 0: waypoint một chiều, dùng tên popup map.
#   from to 0
#
# type 1: nói chuyện NPC theo index menu.
#   from to 1 npcId select1 [select2] [select3]
#
# type 2: nói chuyện NPC theo chữ trong menu, dễ dùng hơn khi index thay đổi.
#   from to 2 npcId Text menu 1|Text menu 2|Text menu 3
#
# type 3: đi bộ/tự chạy tới tọa độ.
#   from to 3 x y

[groups]

Xayda
44 23 14 15 16 17 18 20 19 35 36 37 38 26 52 84

Namec
43 22 7 8 9 11 12 13 10 31 32 33 34 25

Trái đất
42 21 0 1 2 3 4 5 6 27 28 29 30 47 46 45 48 50 111 24

Nappa
68 69 70 71 72 64 65 63 66 67 73 74 75 76 77 81 82 83 79 80

Yardrat
131 132 133

Tương lai
102 92 93 94 96 97 98 99 100 103

Cold
109 108 107 110 106 105

Tháp leo
46 45 48 50 154 155 166

Khu vực bang
153 156 157 158 159

Potaufeu
139 140

Doanh trại
53 58 59 60 61 62 55 56 54 57

Khí Gas
149 147 152 151 148

Khác
123 124 122 160 161 162 163 181

[logic]

home 21 22 23
future 102 92 93 94 96 97 98 99 100 103
clan 53 58 59 60 61 62 55 56 54 57 153 156 157 158 159 149 147 152 151 148
gas 149 147 152 151 148

[waypoints]

# Nhà - Làng
21 0
22 7
23 14

# Trái đất
42 0 1 2 3 4 5 6
3 27 28 29 30
2 24
1 47
5 29
47 111
47 46 45

# Namec
43 7 8 9 11 12 13 10
11 31 32 33 34
9 25
13 33

# Xayda
52 44 14 15 16 17 18 20 19
17 35 36 37 38
16 26
20 37

# Nappa
68 69 70 71 72 64 65 63 66 67 73 74 75 76 77 81 82 83 79 80

# Tương lai
102 92 93 94 96 97 98 99 100 103

# Cold
109 108 107 110 106
109 105
109 106
106 107
108 105


# Khu vực bang
153 156 157 158 159

# Yardrat
131 132 133

# Nappa - Cold
80 105

# Potaufeu
139 140

# Doanh trại
53 58 59 60 61 62 55 56 54 57
53 27

# Khí Gas
149 147 152 151 148

# Khác
160 161 162 163
84 104
123 124 122

[links]

# Trái Đất - Namec
24 25 1 10 0
25 24 1 11 0

# Trái Đất - Xayda
24 26 1 10 1
26 24 1 12 0

# Namec - Xayda
25 26 1 11 1
26 25 1 12 1

# Hành tinh -> Siêu thị
24 84 1 10 2
25 84 1 11 2
26 84 1 12 2
84 24 1 10 0
84 25 1 10 0
84 26 1 10 0

# Tpvgt - Nappa
19 68 1 12 1
68 19 1 12 0

# Tpvgt - Cold
19 109 1 12 0
19 109 1 12 1

# Nappa -> Yardrat
80 131 1 60 0
131 80 1 60 1

# Trái Đất - Tương lai
27 102 1 38 1
28 102 1 38 1
29 102 1 38 1
102 24 1 38 1

# Thành phố Vegeta - Thành phố Santa
19 126 1 53 0
126 19 1 53 0

# Trái Đất - Potaufeu
24 139 1 63 0
139 24 1 63 0

# Potaufeu - các hành tinh còn lại
139 25 1 63 1
139 26 1 63 2

# Rừng Bamboo - Doanh trại
27 53 1 25 0

# Đảo Kame - Khu vực bang
5 153 2 13 Nói chuyện|Về khu vực bang
153 5 2 10 Đảo Kame
153 156 2 47 OK

# Thần điện - Hành tinh Kaio
45 48 1 19 3
48 45 1 20 3 0

# Thánh địa Kaio - Hành tinh Kaio
50 48 1 44 0
48 50 1 20 3 1

# Thánh địa Kaio - Hành tinh Bill
50 154 2 44 Đến hành tinh Bill
50 154 2 56 Đến hành tinh Bill
154 50 2 56 Về Thánh địa Kaio
154 50 2 44 Về Thánh địa Kaio
154 24 2 56 Về Trái Đất

# Hành tinh Bill - Hành tinh Ngục tù
154 155 2 44 Đến hành tinh Ngục tù
155 154 2 44 Về hành tinh Bill
155 50 2 44 Về Thánh địa Kaio
155 24 2 44 Về Trái Đất
166 155 0

# Trái Đất - Khí Gas
0 149 1 67 3 0

# Khác
0 123 2 49 Đồng ý
123 0 2 49 Về Làng Aru
52 181 1 44 1 0
181 52 1 44 0

# Vách núi
45 46 3 576 552
46 47 3 576 552
155 166 3 1400 600
